22 thg 3, 2016
NGHIÊN CỨU PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG HOẠT CHẤT TRONG THUỐC KHÁNG SINH METRODINAZOLE VÀ CEFADROXILE BẰNG PHƯƠNG PHÁP VON-AMPE XUNG VI PHÂN SỬ DỤNG ĐIỆN CỰC GIỌT THỦY NGÂN TREO
I.1.1 Cụng thc hoỏ hc
O2N
CH2
CH2
OH
N
CH3
N
- Bit dc: choong wae trizele ; flagyl
- Cụng thc phõn t: C6H9N3O3
- Khi lng phõn t: 171g
I.1.2 Tớnh chõt vt lý [5,21]
Bt tinh th mu trng, hay vng, khú tan trong nc ,axeton,
dicloetan,etanol 96%, rt khú tan trong ete . Tan trong cỏc dung dch axit
(HAc khan )
I.1.3 Dc ng hc [5, 22]
Metronidazol thng hp thu nhanh v hon ton sau khi ung, t ti
nng trong huyt tng khong 10 microgam/ml khong 1 gi sau khi
ung 500 mg. Mi tng quan tuyn tớnh gia liu dựng v nng trong
huyt tng din ra trong phm vi liu t 200 - 2000 mg. Liu dựng lp li c
6 - 8 gi mt ln se gõy tớch ly thuc. Na i ca metronidazol trong huyt
tng khong 8 gi v th tớch phõn b xp x th tớch nc trong c th (0,6
- 0,8 lớt/kg). Khong 10 - 20 % thuc liờn kt vi protein huyt tng.
Metronidazole thõm nhp tt vo cỏc mụ v dch c th, vo nc bt v sa
m. Nng iu tr cng t c trong dch nóo ty.
Metronidazole chuyn húa gan thnh cỏc cht chuyn húa dng hydroxy v
acid, v thi tr qua nc tiu mt phn di dng glucuronid. Cỏc cht
chuyn húa vn cũn phn no tỏc dng dc lý.
Na i thi tr trung bỡnh trong huyt tng khong 7 gi. Na i ca cht
chuyn húa hydroxy l 9,5 - 19,2 gi ngi cú chc nng thn bỡnh thng.
Trờn 90% liu ung c thi tr qua thn trong 24 gi, ch yu l cỏc cht
4
chuyn húa hydroxy (30 - 40%), v dng acid (10 - 22%). Di 10% thi tr
di dng cht m. Khong 14% liu dựng thi tr qua phõn.
ngi bnh b suy thn, na i ca cht m khụng thay i, nhng na i
ca cht chuyn húa hydroxy kộo di gp 4 n 17 ln. Chuyn húa
metronidazole cú th b nh hng nhiu, khi b suy gan nng. Metronidazol
cú th loi khi c th cú hiu qu bng thm tỏch mỏu.
Dc ng hc ca metronidazol trong c th khi tiờm cng tng t nh khi
ung. ét mt liu duy nht 5 g gel vo õm o (bng 37,5 mg metronidazol),
nng metronidazol trung bỡnh trong huyt thanh l 237 nanogam/ml (t
152 n 368 nanogam/ml). Nng ny bng khong 2% nng
metronidazol ti a trung bỡnh trong huyt thanh sau khi ung mt ln 500
mg metronidazole (Cmax trung bỡnh l 12.785 nanogam/ml). Cỏc nng nh
ny t c 6 - 12 gi sau khi dựng dng gel ti õm o v 1 - 3 gi sau khi
ung metronidazole.
I.1.4.Tỏc dng dc lý v ph tỏc dng [9, 12, 22]
Metronidazole l mt dn cht 5 - nitro - imidazol, cú ph hot tớnh
rng trờn ng vt nguyờn sinh nh amip, Giardia v trờn vi khun k khớ.
C ch tỏc dng ca metronidazol cũn cha tht rừ. Trong ký sinh trựng,
nhúm 5 - nitro ca thuc b kh thnh cỏc cht trung gian c vi t bo. Cỏc
cht ny liờn kt vi cu trỳc xon ca phõn t DNA lm v cỏc si ny v
cui cựng lm t bo cht. Nng trung bỡnh cú hiu qu ca metronidazol
l 8 microgam/ml hoc thp hn i vi hu ht cỏc ng vt nguyờn sinh v
cỏc vi khun nhy cm. Nng ti thiu c ch (MIC) cỏc chng nhy cm
khong 0,5 microgam/ml. Mt chng vi khun khi phõn lp c coi l nhy
cm vi thuc khi MIC khụng quỏ 16 microgam/ml.
Metronidazole l mt thuc rt mnh trong iu tr nhim ng vt
nguyờn sinh nh Entamoeba histolytica, Giardia lamblia vTrichomonas
5
vaginalis.
Metronidazol
cú
tỏc
dng
dit
khun
trờn Bacteroides, Fusobacterium v cỏc vi khun k khớ bt buc khỏc, nhng
khụng cú tỏc dng trờn vi khun ỏi khớ. Metronidazol ch b khỏng trong mt
s ớt trng hp. Tuy nhiờn khi dựng metronidazol n c iu
tr Campylobacter/Helicobacter pylori thỡ khỏng thuc phỏt trin khỏ nhanh.
Khi b nhim c vi khun ỏi khớ v k khớ, phi phi hp metronidazol vi cỏc
thuc khỏng khun khỏc.
Nhim Trichomonas vaginalis cú th iu tr bng ung metronidazole
hoc dựng ti ch. C ph n v nam gii u phi iu tr, vỡ nam gii cú th
mang mm bnh m khụng cú triu chng. Trong nhiu trng hp cn iu
tr phi hp t thuc õm o v ung thuc viờn,
Khi b viờm c t cung , õm o do vi khun, metronidazole se lm cho h vi
khun õm o tr li bỡnh thng i a s ngi bnh dựng thuc:
metronidazole khụng tỏc ng trờn h vi khun bỡnh thng õm o.
Metronidazole l thuc iu tr chun ca a chy kộo di v sỳt cõn
do Giardia. Metronidazole l thuc c la chn u tiờn iu tr l cp
tớnh v ỏp xe gan nng do amip, tuy liu dựng cú khỏc nhau.
Khi nhim khun bng kốm ỏp xe nh ỏp xe rut tha, nhim khun
sau phu thut rut v ỏp xe gan, v khi nhim khun ph khoa nh viờm ni
mc t cung nhim khun v ỏp xe cn kt hp metronidazole vi mt khỏng
sinh loi beta lactam, chng hn mt cephalosporin th h mi.
Bacteroides fragilis hoc Melaninogenicus thng gõy nhim khun
phi dn n ỏp xe sau th thut hỳt m dói, viờm phi hoi t kốm ỏp xe
phi v viờm mng phi m. Khi ú cn phi hp metronidazol hoc
clindamycin vi mt khỏng sinh loi beta lactam. p xe nóo hoc nhim
khun rng do c vi khun ỏi khớ v k khớ cng iu tr theo cựng nguyờn tc
trờn.
6
Metronidazole tỏc dng tt chng Bacteroides nờn thng dựng lm
thuc chun phũng bnh trc phu thut d dy - rut. Phn ln phỏc
chun phi hp metronidazole vi mt khỏng sinh betalactam chng hn mt
cephalosporin th h mi. Nguyờn tc ny phũng trỏnh tt bin chng ỏp xe
sau khi ct rut tha.
Metronidazole (ch khụng phi vancomycin) c chn dựng trong a chy
do Clostridium difficile. Trong trng hp ny khụng nờn dựng vancomycin
vỡ d gõy nguy c khỏng vancomycin, rt cú hi khi sau ny cn phi dựng
n vancomycin.
Cỏc chng khỏng metronidazole ó c chng minh cha ớt ferredoxin;
cht ny l 1 protein xỳc tỏc kh húa metronidazol trong cỏc chng ú.
Ferredoxin gim nhng khụng mt hon ton cú le gii thớch c ti sao
nhim khun vi cỏc chng khỏng ú li ỏp ng vi liu metronidazol cao
hn v kộo di hn
I.1.5 Ch inh [8]
éiu tr cỏc trng hp nhim Trichomonas vaginalis, Entamoeba
histolytica (th cp tớnh rut v th ỏp xe gan),Dientamoeba fragilis tr
em, Giardia lamblia v Dracunculus medinensis. Trong khi iu tr bnh
nhimTrichomonas, cn iu tr cho c nam gii.
éiu tr nhim khun nng do vi khun k khớ nhy cm nh nhim
khun bng, nhim khun ph khoa, nhim khun da v cỏc cu trỳc da,
nhim khun h thn kinh trung ng, nhim khun huyt v viờm mng
trong tim. Phi hp vi ung neomycin, hoc kanamycin phũng nga khi
phu thut ngi phi phu thut i trc trng v phu thut ph khoa.
Viờm li hoi t loột cp, viờm li quanh thõn rng v cỏc nhim khun rng
khỏc do vi khun k khớ. Bnh Crohn th hot ng kt trng, trc trng.
7
Viờm loột d dy - tỏ trng do Helicobacter pylori (phi hp vi 1 s thuc
khỏc)
I.1.6. Chng ch inh.[8]
Ngi quỏ mn cm vi imidazole,bnh nhõn ng kinh,ri lon ụng
mỏu,ngi mang thai 3 thỏng u, thi ky cho con bỳ
I.2. Thuc khỏng sinh Cefadroxile [1,2,3,6]
I.2.1. Cụng thc húa hc
COOH
O
Cl
N
H
NH2
NH2
S
H
O
H
(CTPT: C15H14ClN3O4S.H2O M= 385,8)
Bit dc: Acefdrox 125rediuse;Aptacef ;Bearoxyl
I.2.2 Tớnh chõt vt lý [5,21]
Cefadroxile thuc nhúm 3 (cephalosporin) th h 1cỏc cephalosporin
thng dng bt mu trng hoc hi vng khụng mựi.khú tan trong
nc,vi cephalosporin cú mựi lu huynh (vớ d cefalexin, cefadroxil
,cefradin) S hin din ca 3 carbon bt i (6,7 v trong trng hp
thay th v trớ 7), do ú trong dung dch nc cephalosporin l nhng cht
quay cc phi. Cú th da vo nng sut quay cc nh tớnh hoc kim tra
tinh khit.
I.2.3. Dc ng hc [12,23]
8
Cefadroxie bn vng trong axit v c hp th rt tt ng tiờu
húa.Vi liu lng ung 500mg hoc 1g nh trong huyt tng tng ng
vi khong 16 v 30microgam/ml t c sau 1 gi 30 phỳt n 2 gi.Mc
dự nng d nh tng t vi nng nh ca cefalexile, nng ca
cefadroxile c duy trỡ lõu hn .Thc n khụng lm thay i s hp th
thuc.Khong 20% cefadroxile gn kt vi protein huyt tng,na i ca
thuc trong huyt tng l khong 1 gi 30 phỳt ngi chc nng thn bỡnh
thng , ngi suy thn kộo di t 14 n 20 gi.
Cefadroxile phõn b rng khp cỏc mụ v dch c th th tớch phõn b trung
bỡnh l 18 lớt/ 0,73m2 hoc o,31 lớt/kg .Cefadroxile i qua nhau thai v bi tit
trong sa m thuc khụng b chuyn húa. Hn 90% liu s dng c thi tr
trong nc tiu dng khụng i trong vũng 24 gi qua lc cu thn.
Cefadroxile c o thi nhiu qua thm tỏch thn nhõn to
I.2.4.Tỏc dng dc lý v Ph khỏng khun [9,12,24]
Tờn chung quc t: Cefadroxile Mó ATC: J01D A09. Loi thuc: Thuc
khỏng sinh nhúm cephalosporin th h th nht Dng thuc v hm lng
Thuc ung cefadroxil l dng ngm mt phõn t nc. Liu c biu th
theo s lng tng ng cefadroxile khan nang 500mg; viờn nộn 1g; dch
treo 125, 250 v
500mg/5ml dc lý v c ch tỏc dng Cefadroxile l khỏng sinh nhúm
cephalosporin th h 1, cú tỏc dng dit khun, ngn cn s phỏt trin v phõn
chia ca vi khun bng cỏch c ch tng hp vỏch t bo vi khun
Cefadroxile l dn cht para - hydroxy ca cefalexin v l khỏng sinh dựng
theo ng ung cú ph khỏng khun tng t cefalexin Th nghim in vitro,
cefadroxile cú tỏc dng dit khun trờn nhiu loi vi khun Gram dng v
Gram õm
I.2.5. Ch inh [8]
9
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét